Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apraxia

/ә'præksiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apraxia

//

* danh từ
  • (y học) chứng mất dùng động tác
Định nghĩa tiếng Anh

n inability to make purposeful movements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...