Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apron-string

/'eiprənstriɳ/
Biến thể từ apron-strings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apron-string

/'eiprənstriɳ/

danh từ

  • dây tạp dề

thành ngữ

  1. to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
    • bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
  2. to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
    • theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...