Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aptness

/'æptnis/ phổ biến #38086
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aptness

/'æptnis/

danh từ

  • (như) aptitude
  • sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disposition to behave in a certain way n. appropriateness for the occasion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...