aquarium
/ə'kweəriəm/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10321
Nghĩa thường dùng
thủy cung
danh từ
“The aquarium displays marine species.”Thủy cung trưng bày các loài biển.
Biến thể từ
aquaria số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aquarium
/ə'kweəriəm/
danh từ, số nhiều aquariums
/ə'kweəriəmz/, aquaria/ə'kweəriə/
- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals