Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arbitrariness

/'ɑ:bitrərinis/ phổ biến #24636

Nghĩa thường dùng

tính tùy tiện, không có quy tắc hay lý do rõ ràng danh từ

“The arbitrariness of the rules frustrated the players.”Sự tùy tiện của các quy tắc làm các cầu thủ cảm thấy bực bội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arbitrariness

/'ɑ:bitrərinis/

danh từ

  • tính chuyên quyền, tính độc đoán
  • sự tuỳ ý, sự tự ý
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...