Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Arbitration

/.ɑ:bi'treiʃәn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8897

Nghĩa thường dùng

trọng tài danh từ

“Arbitration is often used to resolve disputes.”Trọng tài thường được sử dụng để giải quyết tranh chấp.

Biến thể từ arbitrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Arbitration

//

  • (Econ) Trọng tài+ Sự can thiệp của một bên thứ ba vào một TRANH CHẤP VỀ CÔNG NGHIỆP theo yêu cầu của các bên tranh cãi và đưa ra những gợi ý cho việc giải quyết tranh chấp, sau đó sẽ rằng buộc cả hai bên (Xem CONCILI-ATION, FINAL OFFER ARBITRATION).
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) the hearing and determination of a dispute by an impartial referee agreed to by both parties (often used to settle disputes between labor and management) n. the act of deciding as an arbiter; giving authoritative judgment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...