Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Archaeological remains

Nghĩa thường dùng

Di tích khảo cổ học danh từ

“The archaeological remains found here help us understand ancient civilizations better.”Các di tích khảo cổ học được tìm thấy ở đây giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn minh cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...