archaise
/'ɑ:keiaiz/
nội động từ
- bắt chước cổ; dùng từ cổ
ngoại động từ
- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v give an archaic appearance of character to
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v give an archaic appearance of character to
Đang tải...