archbishop
/'ɑ:tʃ'biʃəp/ phổ biến #11823
Nghĩa thường dùng
tổng giám mục, lãnh đạo giáo phận
danh từ
“The archbishop visited the local church.”Tổng giám mục đã thăm nhà thờ địa phương.
Biến thể từ
archbishops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
archbishop
/'ɑ:tʃ'biʃəp/
danh từ
- tổng giám mục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bishop of highest rank