archil
/'ɑ:kil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
archil
/'ɑ:kil/
danh từ
- (thực vật học) rau ocxen (loài địa y cho thuốc nhuộm tím)
- thuốc nhuộm ocxen
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various lecanoras that yield the dye archil