Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

architectural landscape

/ˌɑːrkɪˈtek.tʃər.əl ˈlænd.skeɪp/

Nghĩa thường dùng

Hình ảnh của các tòa nhà trong một khu vực. cụm từ

“The architectural landscape has changed over the years.”Cảnh quan kiến trúc đã thay đổi qua nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...