architectural landscape
/ˌɑːrkɪˈtek.tʃər.əl ˈlænd.skeɪp/
Nghĩa thường dùng
Hình ảnh của các tòa nhà trong một khu vực.
cụm từ
“The architectural landscape has changed over the years.”Cảnh quan kiến trúc đã thay đổi qua nhiều năm.