Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

architectural style

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl staɪl/

Nghĩa thường dùng

một đặc điểm thiết kế đặc trưng của các tòa nhà cụm từ

“The architectural style of this building is modernist.”Phong cách kiến trúc của tòa nhà này là hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...