Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

architectural trends

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Các phong cách và xu hướng phổ biến hiện nay trong kiến trúc. cụm từ

“Architectural trends often reflect societal values.”Các xu hướng kiến trúc thường phản ánh giá trị xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...