Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arcticize

/'ɑ:ktisaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arcticize

/'ɑ:ktisaiz/

ngoại động từ

  • làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hoá
    • arcticized vehicle: xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...