Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ardour

/'ɑ:də/
Biến thể từ ardours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ardour

/'ɑ:də/

danh từ

  • lửa nóng, sức nóng rực
  • (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi
    • to damp someone's ardour: làm nhụt nhuệ khí của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause) n intense feeling of love n feelings of great warmth and intensity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...