Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argue convincingly

Nghĩa thường dùng

lập luận thuyết phục verb+adv

“He argues convincingly that the universe has a unique nature.”Ông ấy lập luận rất thuyết phục rằng vũ trụ có bản chất riêng biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...