argue strongly
Nghĩa thường dùng
tranh luận quyết liệt
verb+adv
“They argue strongly for their beliefs.”Họ tranh luận quyết liệt để bảo vệ quan điểm của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They argue strongly for their beliefs.”Họ tranh luận quyết liệt để bảo vệ quan điểm của mình.
Đang tải...