Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argue

/ˈɑːrɡjuː/

Đang hiển thị mục gốc argue cho “argue that”.

Nghĩa thường dùng

tranh luận động từ

“They often argue about politics.”Họ thường tranh luận về chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...