Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argue with

/ˈɑːɡ.juː wɪð/

Nghĩa thường dùng

tranh luận với, cãi nhau với cụm động từ

“He often argues with his brother about small things.”Anh ấy thường cãi nhau với em trai về những chuyện nhỏ nhặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...