Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arithmetician

/ə,riθmə'tiʃn/

Nghĩa thường dùng

nhà số học danh từ

“An arithmetician can solve complex mathematical problems.”Một nhà số học có thể giải quyết các vấn đề toán học phức tạp.

Biến thể từ arithmeticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arithmetician

/ə,riθmə'tiʃn/

danh từ

  • nhà số học
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who specializes in arithmetic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...