Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arlington

/ˈɑːr.lɪŋ.tən/

Nghĩa thường dùng

Arlington, một địa danh danh từ

“Arlington is known for its historical significance.”Arlington nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Arlington, một địa danh

ví dụ

Arlington is known for its historical significance. — Arlington nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử của nó.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...