Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arm yourself

/ɑːrm jɔːrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

tự trang bị vũ khí động từ

“You should arm yourself with the facts before the debate.”Bạn nên trang bị cho mình những sự thật trước cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...