arm-twisting
/'ɑ:m,twistin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arm-twisting
//
* danh từ- việc vặn cánh tay
- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
Định nghĩa tiếng Anh
n persuasion by the use of direct personal pressure