Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Armed conflict

Nghĩa thường dùng

Xung đột vũ trang cụm từ

“Numerous armed conflicts are currently taking place around the world including those involving warring parties within a single state.”Nhiều cuộc xung đột vũ trang hiện đang diễn ra trên khắp thế giới bao gồm cả những cuộc xung đột liên quan đến các bên tham chiến trong một quốc gia duy nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...