armed forces
Nghĩa thường dùng
“The armed forces were deployed to maintain order.”Lực lượng vũ trang đã được triển khai để duy trì trật tự.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The armed forces were deployed to maintain order.”Lực lượng vũ trang đã được triển khai để duy trì trật tự.
Đang tải...