Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armed forces

/ɑːrmd fɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

lực lượng quân đội của một quốc gia cụm từ

“The armed forces were deployed to maintain order.”Lực lượng vũ trang đã được triển khai để duy trì trật tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...