Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armenia

/ɑːrˈmiːniə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Armenia danh từ riêng

“Armenia is known for its rich cultural heritage.”Armenia nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • quốc gia Armenia

ví dụ

Armenia is known for its rich cultural heritage. — Armenia nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...