Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armoire

/ɑːrˈmɔɪr/

Nghĩa thường dùng

tủ quần áo lớn có cánh danh từ

“She keeps her dresses in the armoire.”Cô ấy để váy trong tủ quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...