armory
/'ɑ:məri/ TOEFLGRE phổ biến #23703
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
armory
/'ɑ:məri/
danh từ
- khoa nghiên cứu huy hiệu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoury
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho vũ khí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí
Định nghĩa tiếng Anh
n. a collection of resources n. a place where arms are manufactured