Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armpit

/'ɑ:mpit/ Collins ★ phổ biến #13086

Nghĩa thường dùng

Nách danh từ

“He puts on deodorant under his armpit every morning.”Anh ấy xịt khử mùi dưới nách mỗi sáng.

Biến thể từ armpits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

armpit

/'ɑ:mpit/

danh từ

  • nách
Định nghĩa tiếng Anh

n. the hollow under the arm where it is joined to the shoulder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...