Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arms control

/ɑrmz kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực để điều chỉnh hoặc hạn chế sản xuất vũ khí. cụm từ

“Arms control agreements can reduce the risk of war.”Các thỏa thuận kiểm soát vũ khí có thể giảm thiểu rủi ro chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...