Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arms race

/ɑːrmz reɪs/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia để phát triển vũ khí nhiều hơn. cụm từ

“The Cold War was marked by an intense arms race.”Chiến tranh Lạnh được đánh dấu bởi một cuộc chạy đua vũ trang dữ dội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arms race

//

* danh từ
  • cuộc chạy đua vũ trang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...