arms race
/ɑːrmz reɪs/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia để phát triển vũ khí nhiều hơn.
cụm từ
“The Cold War was marked by an intense arms race.”Chiến tranh Lạnh được đánh dấu bởi một cuộc chạy đua vũ trang dữ dội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arms race
//
* danh từ- cuộc chạy đua vũ trang