Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armstrong

/ˈɑːrmstrɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

Neil Armstrong danh từ riêng

“Neil Armstrong was the first person to walk on the moon.”Neil Armstrong là người đầu tiên bước chân lên mặt trăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Neil Armstrong

ví dụ

Neil Armstrong was the first person to walk on the moon. — Neil Armstrong là người đầu tiên bước chân lên mặt trăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...