arouse feelings
Nghĩa thường dùng
gợi lên cảm xúc
cụm từ
“Old houses often arouse feelings of nostalgia.”Những ngôi nhà cũ thường gợi lên cảm giác hoài niệm.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Old houses often arouse feelings of nostalgia.”Những ngôi nhà cũ thường gợi lên cảm giác hoài niệm.
Đang tải...