Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrange – arrangement

/əˈreɪndʒ/ /əˈreɪndʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp – sự sắp xếp danh từ

“We made an arrangement to meet at six.”Chúng tôi đã sắp xếp để gặp nhau lúc sáu giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...