Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrest a suspect

Nghĩa thường dùng

bắt giữ một nghi phạm cụm từ

“They managed to arrest the suspect after a long chase.”Họ đã bắt giữ nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...