Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrival gate

/əˈraɪvəl ɡeɪt/

Nghĩa thường dùng

cổng đến cụm từ

“We waited at the arrival gate for our friends' flight.”Chúng tôi đã chờ ở cổng đến cho chuyến bay của bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...