arrival procedure
/əˈraɪvəl prəˈsiːdʒər/
Nghĩa thường dùng
Các bước cần thực hiện khi đến một điểm đến.
cụm từ
“Follow the arrival procedure to clear customs quickly.”Thực hiện theo quy trình đến để làm thủ tục hải quan nhanh chóng.