Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrival procedure

/əˈraɪvəl prəˈsiːdʒər/

Nghĩa thường dùng

Các bước cần thực hiện khi đến một điểm đến. cụm từ

“Follow the arrival procedure to clear customs quickly.”Thực hiện theo quy trình đến để làm thủ tục hải quan nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...