Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrive on time

/əˈraɪv ɒn taɪm/

Nghĩa thường dùng

đến đúng giờ, đến đúng lúc cụm từ

“It is important that you arrive on time for the interview.”Điều quan trọng là bạn phải đến đúng giờ cho buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đến đúng giờ, đến đúng lúc
    • arrive on time for the meeting: đến đúng giờ cho cuộc họp
    • make sure to arrive on time: đảm bảo đến đúng giờ
    • arrive on time or early: đến đúng giờ hoặc sớm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...