arrive on time
/əˈraɪv ɒn taɪm/
Nghĩa thường dùng
đến đúng giờ, đến đúng lúc
cụm từ
“It is important that you arrive on time for the interview.”Điều quan trọng là bạn phải đến đúng giờ cho buổi phỏng vấn.
Trái nghĩa
arrive latebe latemiss the deadline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đến đúng giờ, đến đúng lúc
- arrive on time for the meeting: đến đúng giờ cho cuộc họp
- make sure to arrive on time: đảm bảo đến đúng giờ
- arrive on time or early: đến đúng giờ hoặc sớm