Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrive at

/əˈraɪv ət/

Đang hiển thị mục gốc arrive at cho “arrived at”.

Nghĩa thường dùng

đến (một nơi cụ thể: nhà ga, sân bay...) động từ

“We arrive at the station at eight.”Chúng tôi đến nhà ga lúc tám giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...