Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrive early

/əˈraɪv ˈɜrli/

Đang hiển thị mục gốc arrive early cho “arrived early”.

Nghĩa thường dùng

đến sớm cụm từ

“I like to arrive early for classes.”Tôi thích đến sớm cho các buổi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...