arrogance
/'ærəgəns/ TOEFLGRE phổ biến #8202
Nghĩa thường dùng
tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
danh từ
“His arrogance made it difficult for him to work with others.”Tính kiêu ngạo của anh ta khiến việc làm việc với người khác trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arrogance
/'ærəgəns/
danh từ
- tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. overbearing pride evidenced by a superior manner toward inferiors