Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrogance

/'ærəgəns/ TOEFLGRE phổ biến #8202

Nghĩa thường dùng

tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn danh từ

“His arrogance made it difficult for him to work with others.”Tính kiêu ngạo của anh ta khiến việc làm việc với người khác trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arrogance

/'ærəgəns/

danh từ

  • tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. overbearing pride evidenced by a superior manner toward inferiors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...