Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrogant

/'ærəgənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7597

Nghĩa thường dùng

Kiêu căng tính từ

“She is arrogant and thinks she is better than everyone else.”Cô ấy kiêu căng và nghĩ rằng cô ấy giỏi hơn mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arrogant

/'ærəgənt/

tính từ

  • kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...