Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

art galleries

/ɑːt ˈɡæləriz/

Nghĩa thường dùng

phòng trưng bày nghệ thuật danh từ

“The city has many art galleries to visit.”Thành phố có nhiều phòng trưng bày nghệ thuật để tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...