Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

art gallery

/ˈɑːtˌɡæl.ər.i/

Nghĩa thường dùng

phòng trưng bày nghệ thuật danh từ

“We visited a modern art gallery.”Chúng tôi đã thăm một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Phòng triển lãm

ví dụ

We visit the artgallery to see the new paintings. — Chúng tôi thăm phòng triển lãm để xem những bức tranh mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...