art gallery
/ˈɑːtˌɡæl.ər.i/
Nghĩa thường dùng
phòng trưng bày nghệ thuật
danh từ
“We visited a modern art gallery.”Chúng tôi đã thăm một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Phòng triển lãm
ví dụ
We visit the artgallery to see the new paintings. — Chúng tôi thăm phòng triển lãm để xem những bức tranh mới.