Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

art lover

/ˈɑːt ˌlʌvə/

Nghĩa thường dùng

người yêu nghệ thuật cụm từ

“As an art lover, she visits every new exhibition in town.”Là một người yêu nghệ thuật, cô ấy ghé thăm mọi triển lãm mới trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...