artefact
/'ɑ:tifækt/ Collins ★ phổ biến #34790
Nghĩa thường dùng
hiện vật, cổ vật
danh từ
“The discovery of the ancient artefact provided valuable insights into the cultural practices of early human civilizations.”Việc phát hiện ra tạo tác cổ đại đã cung cấp những hiểu biết quý giá về các thực hành văn hóa của các nền văn minh nhân loại sơ khai.
Biến thể từ
artefacts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artefact
/'ɑ:tifækt/
danh từ
- sự giả tạo, giả tượng
- (khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
Định nghĩa tiếng Anh
n a man-made object taken as a whole