Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arteriovenous

/ˌɑːrtɪərioʊˈviːnəs/

Nghĩa thường dùng

thuộc về động mạch và tĩnh mạch; liên quan đến cả động mạch và tĩnh mạch tính từ

“The surgeon created an arteriovenous graft for the patient's dialysis access.”Bác sĩ phẫu thuật đã tạo một cầu nối động mạch - tĩnh mạch để tiếp cận lọc máu cho bệnh nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về động mạch và tĩnh mạch; liên quan đến cả động mạch và tĩnh mạch
    • arteriovenous graft: cầu nối động mạch - tĩnh mạch
    • arteriovenous fistula: lỗ rò động mạch - tĩnh mạch
    • arteriovenous malformation: dị dạng động mạch - tĩnh mạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...