Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arthromere

/'ɑ:θrәmiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arthromere

//

* danh từ
  • (sinh học) đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt)
Định nghĩa tiếng Anh

n any of the segments in the body of a jointed animal like an arthropod

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...