Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate a coherent argument

Nghĩa thường dùng

trình bày lập luận mạch lạc cụm từ

“The author articulates a coherent argument to support her thesis.”Tác giả trình bày lập luận mạch lạc để bảo vệ luận điểm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...