Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate ethical principles

Nghĩa thường dùng

diễn đạt rõ ràng các quy tắc đạo đức quan trọng. cụm từ

“Leaders should articulate ethical principles in their vision.”Các nhà lãnh đạo nên diễn đạt rõ ràng các nguyên tắc đạo đức trong tầm nhìn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...